Nộp đơn Online
>
banner-phai-khong-chay banner-phai-khong-chay banner-phai-khong-chay

Ngôi trường ở nước Úc phù hợp với kế hoạch du học 2017 của bạn?

Úc là quốc gia thứ hai sau Mỹ đón nhận du học sinh quốc tế, với hơn 530,000 ở thời điểm năm 2013. Úc là nước có nhiều học sinh Việt Nam theo học nhất với gần 27,550 sinh viên năm 2014, tăng 6% so với năm 2013, theo thống kê của cơ quan đào tạo nước ngoài. Con số đó cho thấy Úc có nền giáo dục có chất lượng tốt,  bằng cấp công nhận toàn cầu, ngành học phong phú, đa dạng, chương trình đào tạo linh động, phát triển ngôn ngữ. Kể từ năm 2014, chính phủ Úc đã có một số điều chỉnh về chính sách visa theo hướng thuận lợi hơn cho du học sinh quốc tế. Bao gồm mở rộng diện đào tào nghề nghiệp (học nghề và việc làm), không cần chứng chỉ tiếng Anh IELTS khi nộp đơn, không cần chứng minh tài chính với một số trường, được làm việc 40 giờ/2 tuần và 100% thời gian trong kỳ nghỉ;  được ở lại làm việc từ 3 năm (bậc tiến sĩ là 4 năm) sau khi tốt nghiệp, định cư tay nghề cao và trải nghiệm Úc; và người phụ thuộc có thể được đi cùng, sống làm việc khi có thân nhân du học. Úc là nước luôn xếp hàng đầu về có môi trường sống tốt, bởi sự trong lành, an ninh, con người thân thiện. Úc khá gần với Việt Nam và có khí hậu tương đồng là một thuận lợi cho du học sinh. Với nhưng ưu việt trên, cùng với việc tỷ giá Úc đã xuống trong trong một năm qua, chi phí học tập ở Úc được xem là rất hợp lý hiện nay.

Trung tâm Tư vấn Du học Hope Vietnam tóm tắt một số trường tiêu biểu, đặc biệt các trường có học bổng thành tích cao cho sinh viên quốc tế (trong số 115 trường được cho phép tuyển sinh) ở các bậc học để các bạn học sinh và phụ huynh có thể tham thảo, chuẩn bị cho kế hoạch học tập 2016-2017 của mình.

Bậc Trung học Phổ thông

Bậc Trung học Phổ thông Úc cũng đón nhiều sinh viên quốc tế, đặc biệt là du học sinh đến từ các nước châu Á như Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, và một số nước châu Âu. Úc là lựa chọn hàng đầu của du học sinh Việt Nam, với 27,550 sinh viên năm 2014 ở các bậc học. Du học sinh có thể chọn học ở trường THPT công lập thuộc các bang là lãnh thổ của Úc, bao gồm Victoria, New South Well, Queensland, South  Australia, Western Australia, các trường cao đẳng công lập và tư thục, trường tư thục nội trú và tư thục ngày. 

+ Học phí của trường THPT công lập dao động từ 10,700 đến 15,080 AUD, tổng chi phí ước tính 28,000-35,000AUD, tùy khối lớp. Chi phí khi học THPT ở các trường cao đẳng cũng ở mức tương tự. 

+ Học phí của các trường THPT tư thục và nội trú, cao đẳng tư thục từ 20,000-28,000AUD, tổng chi phí 36,000-46,000AUD, tùy trường và khối lớp.  Úc là nước luôn xếp hàng đầu về có môi trường sống tốt, bởi sự trong lành, an ninh, con người thân thiện. Úc khá gần với Việt Nam và có khí hậu tương đồng là một thuận lợi cho du học sinh, đặc biệt bậc THPT.

Các trường THPT bạn có thể tham khảo

Trường

Địa điểm học xá

Xếp hạng

Học phí (A$/ năm)

Học bổng

Thời hạn tuyển sinh*

Victorian Government Schools (Hệ thống THPT  công lập bang Victoria)

Melbourne

 

Lớp 1 - 6: 10.168 A$
Lớp 7 - 10: 13.469 
Lớp 11 & 12: 15.088 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

NSW Government Schools (Hệ thống trường THPT  công lập Bang NSW)

Sydney

 

Lớp 1 - 6: 10.000 A$
Lớp 7 - 10: 12.000 A$
Lớp 11 - 12: 13.500 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

Queensland Government Schools (Hệ thống trường THPT công lập Queensland)

Brisbane

 

Lớp 1 - 6: 11.392 A$
Lớp 7 - 10: 12.476 A$
Lớp 11 & 12: 14.108 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

South Australia Government Schools (Trường THPT Nam Úc)

Adelaide

 

Lớp 1 - 7: 9.000 A$
Lớp 8 - 10: 10.700 A$
Lớp 11 & 12: 11.800 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

WA Government Schools (Hệ thống trường THPT bang Tây Úc)

Perth

 

Lớp 1 - 7: 9.890 A$
Lớp 7 - 10: 13.490 A$
Lớp 11 & 12: 14.800 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

ACT Government Schools (Trường trung học công lập Lãnh thổ thủ đô Úc)

Canberra

 

Lớp 1 - 6: 9.900 A$
Lớp 7 - 10: 13.300 A$
Lớp 11 & 12: 14.800 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

Kilmore College

(Nội trú, tư thục ngày)

Melbourne, Victoria

 

IB, THPT

Lớp 10: $23,700 A$

Lớp 11 & 12: 29,100 A$

Nội trú: 19,500A$/N

 

 

Nulgee High School

Brisbane, QL

THPT

Cao đẳng

Lớp 7-12: $26,880

Nội trú:  $20,890

 

 

(Thời hạn tuyển sinh chung, ngày nhập học cụ thể tùy trường, T2, T6/7 cho Kỳ nhập học tháng 2,6/7, một số trường có kỳ nhập học tháng 8,9 và 10)

Du học bậc cao đẳng: Nghề nghiệp, việc làm  và con đường vào đại học Úc tiết kiệm, hiệu quả

Với chính sách mới, đã có nhiều hơn các trường cao đẳng công lập và tư thục ở Úc tham gia tuyển sinh quốc tế.  Úc có hệ thống cao đẳng nghề công lập TAFE và học viện công lập ở tất cả các bang, các trường cao đẳng trực thuộc đại học và cao đẳng tư thục. Ưu thế của bậc học này bao gồm (i) Đầu vào tuyển sinh khá thấp so với đại học (ii) Loại hình học tập ở bậc cao đẳng  khá đa dạng như chứng chỉ nghề nghiệp trong 7-9 tháng, cao đẳng một năm và sau cao đẳng (học thêm 9 tháng đến 1 năm) (iii) Học phí  hợp lý và thấp và (iv) được phép liên thông đến các trường đại học trong hệ thống của mình. Cao đẳng TAFE  hayTalyors chẳng hạn, học sinh học tập ở đây có thể chuyến đến trên mười trường đại học công lập của Úc. 

Học phí cao đẳng của Úc hiện nay từ 3,900AUD/khóa (chứng chỉ nghề) – 16,000 AUD/năm (cao đẳng), tùy ngành và trường. Trong khi học phí đại học phổ biến là 19,000-35,000, do vậy sinh viên có thể tiết kiệm được khoản chi phí lớn. Tổng chi phí ước tính từ 18,000-30,000AUD/khóa hoặc năm học. Hiện nay, có một số trường có chính sách học bổng giảm đến 30% học phí.  Cùng với chính sách tuyển sinh quốc tế mới của chính phủ,  gồm mở rộng diện đào tào nghề nghiệp (học nghề và việc làm), không cần chứng chỉ tiếng Anh IELTS khi nộp đơn, không cần chứng minh tài chính với một số trường, được làm việc 40 giờ/2 tuần và 100% thời gian trong kỳ nghỉ;  được ở lại làm việc từ 3 năm sau khi tốt nghiệp đại học, định cư tay nghề cao và trải nghiệm Úc. 

Bậc Đại học Úc

Úc chỉ có 43 trường đại học, trong đó có đến 39 trường công lập,  nhưng là quốc gia thứ hai  sau nước Mỹ  đón nhận nhiếu sinh viên quốc tế, với hơn 530,000 sinh viên /năm (2013). Con số đó cho thấy Úc có nền giáo dục có chất lượng tốt,  bằng cấp công nhận toàn cầu, ngành học phong phú, đa dạng, chương trình đào tạo linh động, phát triển ngôn ngữ. Những đại học hàng đầu của Úc được luôn duy trì thứ hạng tốt trong bảng xếp hạng thế giới và là thành viên của mạng lưới các đại học và trung tâm nghiên cứu quốc tế. Du học sinh cần 3 năm hay 4 năm (tùy ngành) để tốt nghiệp đại học ở Úc. Hoặc có thể tham gia học từ bậc cao đẳng khác chuyến đến hoặc cao đẳng trực thuộc trường với đầu vào thấp và chi phí tiết kiệm. Học phí đại học Úc dao động từ 12,500– 35,000 AUD /năm (phố biến từ 19,000AUD/năm tùy trường và ngành học), chi phí học tập vì thế từ 26,000-48,000AUD/năm. Ngoài chính sách học bổng song phương, chi có một số ít trường đại học Úc có chính sách học bổng cho sinh viên quốc tế dựa vào thành tích từ 25-50% học phí. Một trong các thuận lợi khi du học Úc là chính sách làm thêm tốt (40 giờ/2 tuần), ở lại làm việc sau khi học tập, môi trường sống tốt, khí hậu và văn hóa tương đồng với Việt Nam. Úc vần mãi là lựa chọn hàng đầu của sinh viên Việt nam.

Thông tin tóm tắt về học phí, học bổng các trường cao đằng, đại học bạn có thể tham khảo

Trường

Địa điểm học xá

Xếp hạng

Học phí (A$/ năm)

Học bổng

Thời hạn tuyển sinh*

Monash University

Melbourne

Hạng 5 Úc (2014)

Quốc tế 83 THE (2014)

Cao đẳng: 20.500 - 23.500 A$
Đại học: 27.500 - 36.800 A$
Cao học: 26.000 - 36.800 A$

10.000 A$/ năm cho khóa Đại học và Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

Australian Catholic University 
(ACU)

Melbourne, Sydney, Brisbane, Canberra

 

Cao đẳng: 13.600 - 15.960 A$
Đại học: 19.040 - 22.680 A$
Cao học: 19.040 - 23.760 A$

50% học phí cho khóa Đại học , Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

Latrobe University

Melbourne, Sydney

Hạng 20 Úc (2013)

390 THE (2013)

Đại học: 23.180 - 25.540 A$
Cao học: 25.880 - 32.860 A$

10.000 - 20.000 A$/ năm khóa Đại học và Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

Swinburne University

Melbourne

Hạng 17 Úc (2014)

QS 551-600 , THE 351-400.

Cao đẳng: 13.700 - 14.500 A$
Đại học: 21.230 - 26.070 A$
Cao học: 24.500 - 26.720 A$

25% học phí cho khóa Đại học và Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

Victoria University

Melbourne, Sydney

Hạng 29 Úc (2014)

QS 701 (2014).

Cao đẳng: 13.440 - 15.680 A$
Đại học: 20.860 - 21.760 A$
Cao học: 19.740 - 24.460 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

Kent College

Melbourne, Sydney

 

Cao đẳng: 7.800 A$
Đại học: 14.400 A$

20% học phí Đại học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

Ozford College

Melbourne, Sydney

 

Lớp 10 - 12: 17.000 A$
Cao đẳng: 9.000 - 12.000 A$

 

 

Central College

Sydney

 

Cao đẳng: 5,800 – 10,000 A$ 
Đại học: 10.800 – 16,000 A$

Học bổng 30% học phí cao đẳng, đại học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

Southern Cross University

Sydney, Melbourne, Gold Coast

 

Cao đẳng: 18.880 A$
Đại học: 18.560 - 25.120 A$
Cao học: 21.904 - 25.360 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

University of Newscastle

Newscastle, Sydney

Hạng 10 Úc (2014)

THE 251-275 (2014)

Đại học: 20.080 - 28.225 A$
Cao học: 26.680 - 30.120 A$

2.000 - 7.000 A$ cho khóa Đại học và Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

University of Wollongong

Wollongong, Sydney

Hạng 11 Úc,

THE 275-300, 2014

Đại học: 22.000 - 29.800 A$
Cao học: 18.900 - 29.400 A$

25 - 50% học phí Đại học
10 - 25% học phí Cao học
16-18% học phí  Cao học tại Sydney

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

TAFE New South Wales

Sydney

 

Cao đẳng: 11.000 - 19.780 A$
Associate Degree: 13.000 A$ 
Đại học: 12.800 - 20.800 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

TAFE Queensland

Brisbane

 

Cao đẳng: 10.000 - 16.000 A$

 

 

Curtin University

Perth, Sydney

Hạng 17 Úc (2014)

Quốc tế QS 331, THE 351-400 (2014)

Đại học: 27.600 - 31.000 A$
Cao học: 26.000 - 32.600 A$

25% học phí cho khóa Đại học và Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

Murdoch University

Perth

Hạng 17 Úc (2014)

Quốc tế QS 351-400; THE 551-600 (2014)

Đại học: 23.000 - 26.520 A$
Cao học: 20.600 - 23.550 A$

5.000 A$ cho khóa Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

University of Western Australia

Perth

Hạng 7 Úc (2014)

Quốc tế QS 89, THE 157 (2014)

Đại học: 27.000 - 33.000 A$
Cao học: 27.500 - 35.000 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

Canning College

Perth

 

Lớp 11 & 12: 14.800 A$
Chứng chỉ 4: 13.525 A$
Dự bị Đại học: 20.500 A$

50 – 100% học phí khóa Cao đẳng và Dự bị đại học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

TAFE Western Australia

Perth

 

Cao đẳng: 11.200 - 14.400 A$
Associate Degree: 8.250 - 15.200 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

University of Canberra

Canberra, Melbourne, Sydney

Hạng 27/42 và hạng 5 sao giảng dạy (ERA), hạng 700 thế giới.

Đại học: 20.000 - 25.320 A$
Cao học: 20.030 - 28.450 A$

 

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

T10

Charles Darwin University

Darwin, Melbourne, Sydney

Hạng 14 Úc (2014)  QS 551-600, THE 301-305 (2014

Đại học: 16.640 - 23.360 A$
Cao học: 19.200 - 22.400 A$

25 - 50% học phí cho khóa Đại học và Cao học

T2: 5-10/12

T6/7: 5/6

 

(Thời hạn tuyển sinh chung, ngày nhập học cụ thể tùy trường, T2, T6/7 cho Kỳ nhập học tháng 2,6/7, một số trường có kỳ nhập học tháng 8,9 và 10)

Ảnh 1: Đại học Tây Úc, thuộc nhóm 8 trường hàng đầu Úc (Group 8) (nguồn UWA) 

 

Trung tâm Tư vấn Du học Hope Vietnam hỗ trợ trọn gói,  hoàn chỉnh bao gồm chọn ngành và trường, hướng dẫn hồ sơ và đăng ký nhập học , xin học bổng, xin visa , nhập học và các hỗ trợ khác trong quá trình theo học. Vui lòng liên hệ

 

Văn phòng Tư vấn Du học Hope Vietnam (HVN)

Tầng 4, Tòa nhà Hoàng Đan, 241 Điện Biên Phủ, P6, Q3, Tp HCM (Ngã tư Nam Kỳ Khởi Nghĩa-Điện Biên Phủ)

Điện thoại: (08) 6290 9318 – 6290 9319

E-mail: info@hvnec.vn hoặc duhochvn@gmail.com ; www.hvnec.vn  ; Facebook.com/DuhocHopeVN

 

Tin liên quan (12)